Những điểm nhấn nổi bật năm 2026 — kết quả kỳ thi này đưa nhà trường vào nhóm các trường quốc tế có thành tích xuất sắc nhất Đông Nam Á, đồng thời khẳng định vị thế của chúng tôi như một trong những trường quốc tế hàng đầu trên thế giới.
Trích dẫn các đánh giá đạt chuẩn các tiêu chí của ABCIS do Tổ chức kiểm định giao dục đến từ Vương quốc Anh đánh giá trong đợt kiểm định gần đây.
‘Trường quốc tế ABCIS (Anglophone British Curriculum) là một ngôi trường xuất sắc và cung cấp chất lượng giáo dục vượt trội cho học sinh từ 3 đến 18 tuổi’
‘Thành tích và tiến bộ trong môn tiếng Anh của trường đều rất nổi bật’
‘Ở tiểu học, học sinh tiếp tục tiến bộ nhanh chóng về cả đọc và viết’
‘Kết quả tốt nghiệp phổ thông cơ sở IGCSE về cả tiếng Anh và văn học đều cao hơn đáng kể so với mức trung bình của Anh ở mức điểm cao hơn là A*/A’
‘Trong toán học, thành tích và tiến bộ của học sinh đều nổi bật ở mọi cấp học. Học sinh đạt được tiến bộ vượt bậc trong các môn khoa học.’
Học sinh của tất cả các cấp học đạt được các tiêu chuẩn trong các bài kiểm tra và kỳ thi cao hơn đáng kể so với mức trung bình của các trường tại Anh Quốc.’
‘Chất lượng chương trình giảng dạy rất tuyệt vời, đáp ứng được các yêu cầu trong khuôn khổ chương trình Mầm non và đầu tiểu học (EYFS) và chương trình giảng dạy quốc gia của Bộ giáo dục Anh’
‘Học sinh tự hào khi phát triển được các kỹ năng như tính độc lập, độ tin cậy và sự tự tin’
‘Chất lượng giảng dạy, học tập và đánh giá đều vượt trội trên toàn trường’
‘Sự tôn trọng và quan tâm mà học sinh dành cho bạn bè của mình được thể hiện rõ trên toàn trường và việc tôn vinh, khen ngợi, đề cao thành công của người khác là một hoạt động thường xuyên trong các bài học’
‘Học sinh và nhân viên làm việc hài hòa để tạo ra bầu không khí hài hòa và hướng đến mục tiêu chung’


| Year | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Number of Exams | 438 | 360 | 533 | 565 | 408 | 421 | 491 | 269 | 370 | 626 | 368 |
| % A* | 39% | 28% | 30% | 30% | 36% | 41% | 44% | 35% | 31% | 45% | 40% |
| % A*-A | 67% | 58% | 59% | 61% | 64% | 66% | 70% | 72% | 64% | 71% | 67% |
| % A*-B | 86% | 86% | 82% | 82% | 86% | 83% | 91% | 91% | 86% | 87% | 84% |
| % A*-C | 95% | 98% | 95% | 93% | 97% | 96% | 98% | 98% | 97% | 96% | 95% |
| Year | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Number of Exams | 172 | 197 | 146 | 162 | 175 | 100 | 112 | 159 | 100 | 139 | 74 |
| A* | 33% | 21% | 26% | 19% | 29% | 42% | 33% | 28% | 30% | 18% | 19% |
| A*-A | 61% | 50% | 65% | 37% | 60% | 63% | 70% | 62% | 64% | 44% | 48% |
| A*-B | 80% | 72% | 82% | 64% | 79% | 84% | 84% | 75% | 80% | 67% | 76% |
| A*-C | 91% | 90% | 94% | 86% | 90% | 93% | 100% | 93% | 89% | 86% | 89% |
Chúng tôi phân tích cẩn thận kết quả học tập của từng học sinh nhiều lần trong năm để đặt ra các mục tiêu cá nhân cho từng em học sinh một cách thường xuyên. Để thực hiện được điều này, chúng tôi sử dụng dữ liệu kiểm tra nội bộ cùng với kết quả kiểm tra bên ngoài và điểm kiểm tra quốc tế. Phân tích cho thấy học sinh đạt hoặc vượt mục tiêu và kỳ vọng trong thời gian dài và có sự tiến bộ vượt bậc đối với nhiều cá nhân và trong nhiều môn học.